hộ lí

hộ lí

Cô hộ lí đang giúp một cụ già uống thuốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chăm sóc người bệnh: "hộ lí" chỉ người làm công việc chăm sóc, giúp đỡ người bệnh trong bệnh viện hoặc tại nhà, dưới sự hướng dẫn của bác sĩ hoặc điều dưỡng viên. Công việc bao gồm theo dõi tình trạng sức khỏe, hỗ trợ vệ sinh cá nhân, thực hiện các chỉ định y tế cơ bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấy làm nghề hộtại bệnh viện tỉnh. (Chị ấy công việc chăm sóc bệnh nhân tại bệnh viện tỉnh.)
    • Gia đình cần thuê một hộđể chăm sóc mẹ già sau khi xuất viện. (Gia đình cần một người giúp đỡ chăm sóc sức khỏe cho mẹ già sau khi rời bệnh viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hộlâm sàng": người hỗ trợ chăm sóc bệnh nhân tại các cơ sở y tế chuyên sâu.

    • Các hộlâm sàng được đào tạo kỹ năng xử lý tình huống khẩn cấp. (Những người chăm sóc bệnh nhân tại cơ sở y tế được huấn luyện kỹ năng đối phó với tình huống nguy cấp.)
  • "hộngoại khoa": người hỗ trợ trong lĩnh vực phẫu thuật, giúp chuẩn bị dụng cụ chăm sóc hậu phẫu.

    • Hộngoại khoa phải nắm vững quy trìnhtrùng. (Người hỗ trợ phẫu thuật cần hiểu quy trình khử trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Điều dưỡng viên (danh từ): chuyên viên y tế trình độ cao hơn, thực hiện các kỹ thuật chăm sóc điều trị phức tạp.

    • Điều dưỡng viên tiêm thuốc cho bệnh nhân. (Chuyên viên y tế thực hiện việc tiêm thuốc cho người bệnh.)
  • Y công (danh từ): người làm công việc phụ trợ trong bệnh viện, thường lao công hoặc vận chuyển bệnh nhân.

    • Y công đẩy xe lăn đưa bệnh nhân đến phòng khám. (Người phụ trợ bệnh viện đẩy xe lăn đưa bệnh nhân tới phòng khám.)
Từ đồng nghĩa
  • Người chăm sóc bệnh nhân: cụm từ mô tả chức năng của hộ lí.
  • Trợ lý y tế: người hỗ trợ trong công việc y tế, tương tự hộnhưng có thể bao gồm nhiều nhiệm vụ hành chính.
Thành ngữ liên quan
  • Làm hộnhư làm phúc: ý nói công việc hộđòi hỏi lòng nhân ái sự kiên nhẫn.
    • ấy chọn làm hộ muốn giúp đỡ người bệnh, làm hộnhư làm phúc. ( ấy chọn nghề chăm sóc bệnh nhân vì muốn giúp đỡ người khác, công việc này cần lòng nhân từ.)

Từ chứa "hộ lí"